NGHIỆP VỤ VN AIRLINES

23:08 18/08/2018

I. GIỮ CHỖ

1. VÉ KHÔNG THỂ GIỮ CHỖ 2. VÉ CÓ THỂ GIỮ CHỖ

 -Tất cả vé sát giờ bay 3 tiếng so với giờ khởi hành

- Vé bị thay đổi giá ở thời điểm đặt. Có thể tăng hoặc giảm giá

- Vé bị lỗi hệ thống, mạng chậm, không thể giữ chỗ

Các trường hợp còn lại, tùy theo hạng đặt chỗ mà sẽ có thời gian đặt giữ chỗ khác nhau:

- Vé trước 24 h so với giờ bay: Giữ được 30 phút - 1 tiếng.

- Vé từ 24 trở lên so với giờ bay, theo hạng vé:

  • Đối với vé hạng P thời gian giữ chỗ được 4 - 6 tiếng.
  • Đối với vé hạng E và hạng A : Thời gian giữ chỗ được 4 - 12 tiếng.
  • Các hạng vé còn lại giữ được từ 12 - 24 tiếng hoặc nhiều hơn

 

II. CHÍNH SÁCH GIÁ TRẺ EM & EM BÉ

1. Trẻ em (2 - 11 tuổi)

- Giá gốc (chưa thuế phí) vé trẻ em giá gốc bằng: 90% giá người lớn. (giảm 10%)

 

2. Em bé (Dưới 2 tuổi)

- Giá gốc (chưa thuế phí) vé trẻ em giá gốc bằng: 10% giá người lớn. (giảm 90%)

 

III. CHÍNH SÁCH HOÀN ĐỔI

1. Kết hợp giá:

  • Các loại giá vé được phép kết hợp với nhau.

2. Thay đổi – Hoàn vé:

  • Chỉ được phép thay đổi sang hành trình mới bằng hoặc cao tiền hơn.
  • Hoàn vé đã sử dụng một phần: khách được nhận lại phần chênh lệch giữa giá vé đã mua với giá vé của chặng bay đã sử dụng. Khách phải trả khoản phí hoàn vé.
  • Khách phải trả chênh lêch giá vé phát sinh nếu có.

3. Phí thay đổi:

  • Thay đổi nhiều chặng bay: áp dụng mức phí cao nhất của các chặng bay thay đổi.
  • Phí thay đổi không được hoàn trong mọi trường hợp.

4. Nâng hạng:

  • Được phép nâng lên hạng trên còn chỗ (riêng hạng A, U, G, E, P: không được phép nâng hạng dịch vụ). Khách phải trả phần chênh lệch giữa giá vé mới và giá vé cũ và phí thay đổi.

 Lưu ý: Autic thu phí dịch vụ 5.000 VNĐ / số vé

 

Loại giá vé máy bay

Thương gia linh hoạt

Thương gia tiêu chuẩn

Phổ thông linh hoạt

Phổ thông tiêu chuẩn

Phổ thông tiết kiệm

Phổ thông siêu tiết kiệm

Hạng đặt chỗ J-/C- D-/I- Y-/B-/M-/S- K-/L-/Q-/N-/R- T-/E- A-/G-/P- 
Hoàn vé Thu phí:
- Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: 300.000VND
- Từ ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: 300.000VND (riêng giai đoạn Tết nguyên đán: 600.000VND)
Thu phí 300.000VND Thu phí:
- Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: 300.000VND
- Từ ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: 300.000VND (riêng giai đoạn Tết nguyên đán: 600.000VND)
Thu phí:
- Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: 300.000VND
- Từ ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: 600.000VND
không được phép Không được phép
Thay đổi vé Miễn phí Thu phí 300.000VND Miễn phí, trừ giai đoạn Tết nguyên đán:
- Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: 300.000VND
- Từ ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: 600.000VND
Thu phí:
- Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: 300.000VND
- Từ ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: 600.000VND
- Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: 600.000VND
- Từ ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: Không được phép
Không được phép
Nâng hạng dịch vụ     Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: Có
Vào/Sau ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: Không
Không
Go show – Đổi chuyến tại sân bay Không Không
Chọn chỗ trước Không Không Không Không Không Không
Quầy thủ tục ưu tiên Không Không Không Không
Phòng khách Bông Sen Không Không Không Không
Hệ số cộng dặm Bông Sen Vàng 200% 150% 100% 65% Hạng T: 65%
Hạng E: 0%
0%

 

*GHI CHÚ: 

   (*) Nhóm giá phổ thông siêu tiết kiệm (Eco 4): Không có hành lý miễn cước

(**) Hạng phổ thông đặc biệt trên đường bay Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh: Tiêu chuẩn  hành lý hạng thương gia (1 kiện như 32kg).

IV. HÀNH LÍ

1. Hành lí xách tay:

– Hành lí xách tay của Người lớn (>12 tuổi), và trẻ em (2 – 12 tuổi) của Vietnam Airlines bao gồm: kiện hành lý xách tay và 01 phụ kiện.

Vì lý do an toàn trọng lượng và kích thước cần đảm bảo:

- Trọng lượng tối đa của 01 kiện hành lý xách tay là 10kg/22lb.

- Tổng trọng lượng kiện hành lý xách tay và 01 phụ kiện không được vượt quá:

  • Khách mua vé hạng phổ thông được mang tối đa 12kg/26lb bao gồm 01 kiện và 01 phụ kiện
  • Khách mua vé hạng phổ thông đặc biệt và thương gia được mang tối đa 18kg/40lb gồm 02 kiện và 01 phụ kiện

- Tổng kích thước 3 chiều (dài, rộng, cao) của kiện hành lý xách tay không được vượt quá 115cm/45in (56cm x 36cm x 23cm hoặc 22in x 14in x 9in).

- Tổng kích thước 3 chiều (dài, rộng, cao) của 01 phụ kiện không được vượt quá 40cm x 30cm x 15cm hoặc 16in x 12in x 6in.

– Hành lí xách tay EM BÉ (dưới 2 tuổi) của Vietnam Airlines: KHÔNG CÓ

 

2. Hành lí kí gửi:

Autic thu phí 5.000 VNĐ/gói hành lí khi CTV mua sau.  

Áp dụng cho vé xuất/đổi vào/sau 01/08/2019 và có chặng bay khởi hành vào/sau 01/01/2020

HÀNH TRÌNH  PHỔ THÔNG (*) PHỔ THÔNG ĐẶC BIỆT THƯƠNG GIA
 Nội địa Việt Nam  1 kiện 23 kg 1 kiện 32 kg 1 kiện 32kg
Giữa Việt Nam và Đông Nam Á, Đông Dương 1 kiện 23 kg 1 kiện 23 kg 1 kiện 32kg
Giữa Việt Nam và Hồng Kông, Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc 1 kiện 23 kg 2 kiện 23kg 2 kiện 32kg
Giữa Việt Nam và Châu Âu (trừ Nga) / Úc
Giữa Việt Nam và Nhật Bản/Nga; 
Từ Nhật Bản đi Châu Á/ Úc
2 kiện 23kg 2 kiện 23kg 2 kiện 32kg
Từ/Đến Châu Mỹ 2 kiện 23kg 2 kiện 23kg 2 kiện 32kg
Hành trình khác 1 kiện 23 kg 2 kiện 23kg 2 kiện 32kg

Ghi Chú:

(*) Nhóm giá phổ thông siêu tiết kiệm (HẠNG A,P,G): không có hành lý miễn cước cho 1 số chặng quốc tế khu vực Đông Nam Á (SIN, KUL, BKK, CRK)

- Trẻ em dưới 2 tuổi không ngồi ghế riêng:

 

 

Hành lý quá cước:

 

Giá cước thu thêm kiện quá trọng lượng chuẩn (VND)

Giá cước thu thêm kiện quá kích thước chuẩn (VND)

                                                Chặng bay Nặng (23~32kg) Rất nặng (33~45kg)  158~203cm

Chặng bay nội địa Việt Nam

600.000 1.000.000

600.000

 

V. CHECK IN ONLINE

Vui lòng check in online Vietnam Airlines tại: